Nhấn chuột lên hình để phóng to

Acigmentin 1000

Liên hệ

  • Thương hiệu:
  • Xuất xứ thương hiệu:
  • Quy cách:
  • Mã sản phẩm:
  • Công ty cổ phần dược Minh Hải
  • Việt Nam
  • Hộp 2 vỉ x 7 viên

Acigmentin 1000 là kháng sinh điều trị nhiễm khuẩn hô hấp trên , các trường hợp nhiễm khuẩn da, tiết niệu sinh dục, nhiễm khuẩn xương răng

THUỐC KÊ ĐƠN 24H CAM KẾT

Đổi trả trong 30 ngày kể từ ngày mua hàng
Miễn phí 100% đổi thuốc
Miễn phí giao hàng toàn quốc

GỌI ĐẶT MUA

0906270035

8:00-22:00

Có thể bạn quan tâm

Samnir 500mg

Samnir 500mg

Hộp
371,000
Pricefil 500mg

Pricefil 500mg

Hộp
435,000
Nirdicin 500mg

Nirdicin 500mg

Hộp
Liên hệ
Meiact fine Granules

Meiact fine Granules

Hộp
Liên hệ
Meiact 200Mg

Meiact 200Mg

Hộp
Liên hệ
Keobton

Keobton

Hộp
Liên hệ
Clamoxyl 250mg

Clamoxyl 250mg

Hộp 12 gói
Liên hệ

Thuốc  Acigmentin 1000  là gì?    

Thành phần gồm những gì? Cách sử dụng như thế nào? Giá thành sản phẩm?  Acigmentin 1000  là những thắc mắc mà đại đa số khách hàng, bệnh nhân, hay chính người nhà bệnh nhân đang sử dụng thuốc nghĩ đến mà không có câu trả lời thích hợp

Để giải đáp những thắc mắc của quý khách hàng  Thamkhaogiathuoc.com  xin cung cấp 1 số thông tin cần thiết để khách hàng có thể nắm rõ hơn về sản phẩm đang được quan tâm và sử dụng.Ngoài ra để tham khảo thêm về danh mục sản phẩm Acigmentin 1000 Quý khách hàng có thể tham khảo tại đây:

Thành phần của Acigmentin 1000

  • Amoxicillin trihydrat (đạng Compacted)  1004,5 mg Tương đương Amoxicillin khan 875 mg
  • Diluted Kali Clavulanat / Microcrystalline cellulose – 297,5 mg (tỉ lệ 1:1) Tương đương Acid Clavulanic 125 mg
  • Microcrystalline cellulose 253 mg
  • Crospovidone 100 mg
  • Disodium starch glycolate 20 mg
  • Colloidal silicon dioxide | 10 mg
  • Magnesi stearat 15 mg
  • Methacrylic acid copolymer ( Eudragil L 100) 32 mg
  • Hydroxypropyl methylcellulose 6 cps   22 mg
  • Talc 18 mg
  • Titanium dioxide  15 mg
  • Polyethylene glycol 6000  10 mg
  • Polysorbate 80  3,5 mg
  • Isopropyl alcohol th 0,18 ml
  • Ethanol 96% 0,15 ml.

Công dụng của Acigmentin 1000

  • Nhiễm khuẩn nặng đường hô hấp trên: Viêm amidan, viêm xoang, viêm tai giữa.
  • Nhiễm Nhiễm khuẩn khuẩn đường hô hấp dưới: Viêm phế quản cấp và mạn, viêm phổi, phế quản.
  • Nhiễm khuẩn nặng đường tiết niệu — sinh dục: Viêm bàng quang, bể thận (nhiễm khuẩn đường sinh dục nữ). viêm niệu đạo, viêm
  • Nhiễm khuẩn da và mô mềm: Mụn nhọt, áp xe, nhiễm khuẩn vết thương.
  • Nhiễm khuẩn xương và khớp: Viêm tuỷ xương.
  • Nhiễm khuẩn nha khoa: Áp xe ổ răng.
  • Nhiễm khuẩn khác: Nhiễm khuẩn do nạo thai, nhiễm khuẩn máu sản khoa, nhiễm khuẩn trong ổ bụng.

Liều dùng

Liều dùng thuốc Acigmentin 1000 đối với người lớn và trẻ em:

  • Nhiễm khuẩn nhẹ và vừa: 1 viên cách 12 giờ /1 lần.
  • Nhiễm khuẩn nặng: 1 viên cách 8 giờ/1 lần.
  • Điều trị không được vượt quá 14 ngày mà không khám lại.
  • Liều dùng thuốc Acigmentin 1000 đối với bệnh nhân suy thận dựa vào độ thanh thải creatinin:

Liều người lớn:

  • Trên 30ml/phút: Không cần điều chỉnh liều
  • Từ 10 – 30ml/phút: Liều ban đầu 1g, sau đó cứ 12 giờ tiêm 500mg
  • Dưới 10ml/phút: Liều ban đầu 1g, sau đó tiêm 500mg/ngày

Liều trẻ em:

  • Trên 30ml/phút: Không cần điều chỉnh liều
  • Từ 10 – 30ml/phút: 25mg/kg, 2 lần /ngày
  • Dưới 10ml/phút: 25mg/kg/ngày

Tác dụng phụ

Hiếm gặp xảy ra : 

  • Các phản ứng dị ứng : nổi mẩn, phát ban

Lưu ý

Không sử dụng cho các trường hợp sau :

  • Dị ứng với nhóm beta — lactam (các Penicilin và Cephalosporin).
  • Cần chú ý đến khả năng dị ứng chéo với các kháng sinh beta — lactam như các Cephalosporin. Chú ý đến người bệnh có tiền sử vàng da/rối loạn chức năng gan do dùng Amoxicillin và clavulanat hay các Penicilin vì Acid clavulanic gây tăng nguy cơ ứ mật trong gan.

Bảo quản

  • Bảo quản nơi khô ráo thoáng mát tránh ánh nắng trực tiếp 

Quy cách

Hộp 2 vỉ x 7 viên

Nhà sản xuất

Công ty cổ phần dược Minh Hải

Nơi sản xuất

Việt Nam

Địa chỉ mua sản phẩm

Chú ý : Bài viết trên chỉ mang tính chất tham khảo, liều lượng dùng thuốc cụ thể nên theo chỉ định của bác sĩ kê đơn thuốc

- Acigmentin 1000 được bán tại địa chỉ:

Địa Chỉ: Số 68/8 đường số 3, phường Trường Thọ, quận Thủ Đức, TPHCM

Hoặc mua online thông qua wedsite Thamkhaogiathuoc.com Để nhận được tư vấn trực tiếp từ những dược sĩ nhiều năm kinh nghiệm người dùng có thể inbox trực tiếp, thông qua zalo, messenger, hoặc Gọi Hotline: 0906270035

Thamkhaogiathuoc.com vận chuyển và giao hàng trên toàn quốc.Cam kết chất lượng tốt nhất đến tận tay người mua hàng !

Thamkhaogiathuoc.com  Hoạt động Online 24 giờ. Trân trọng !

0906270035